Máy quang phổ đo (so) màu CS-410 CHNSpec
Hãng sản xuất: Hangzhou CHNSpec Technology Co., Ltd
Xuất xứ: Trung Quốc
*Thành phần cung cấp tiêu chuẩn (liên hệ để biết thông tin chi tiết)
Mô tả – giới thiệu:
- Dòng máy đo màu CS-410 là dòng máy đo màu tiết kiệm chi phí và hiệu quả kinh tế, thích hợp để đánh giá sự khác biệt màu sắc của sản phẩm; thiết bị được áp dụng phương pháp hiệu chuẩn tự động, có hơn 30 thông số đo và 26 nguồn sáng tiêu chuẩn.
- Dòng CS-410 series bao gồm 3 mẫu thiết kế với các khẩu độ khác nhau: CS-410 có cỡ khẩu độ 8mm; CS-411 có cỡ khẩu độ 4mm; CS-412 hỗ trợ chuyển đổi cỡ khẩu độ.
- Tự động hiệu chỉnh/hiệu chuẩn
- Hỗ trợ chế độ SCI/SCE
- Hơn 30 chỉ số đo như độ ẩn (khả năng bọc bao phủ), độ trắng, độ vàng, v.v.
- 26 chỉ số đánh giá nguồn sáng
- Cơ sở dữ liệu thẻ màu lớn di động
- Cơ sở dữ liệu đám mây giúp việc xem và tải lên thuận tiện hơn
· Hỗ trợ dữ liệu đo SCI/SCE
Thiết bị áp dụng các điều kiện quan sát ánh sáng D/8 do Ủy ban Chiếu sáng Quốc tế khuyến nghị để đáp ứng nhu cầu đo lường của các ngành công nghiệp khác nhau; nó có thể thực hiện các phép đo phản xạ gương với dữ liệu đo SCI (thành phần gương tính) và phản xạ gương với dữ liệu đo SCE (thành phần gương túc) để hiểu rõ hơn về những thay đổi dữ liệu màu sắc. Và hỗ trợ đo nhanh đồng thời SCI + SCE, thời gian thử nghiệm dưới 4 giây
· Tự động hiệu chuẩn, đo lường ổn định
- Được trang bị một tấm trắng hiệu chuẩn được lắp đặt ở dưới cùng của thiết bị, tấm bảng này tự hoạt động mà không cần sự can thiệp của con người.
- Độ lặp lại tốt, độ ổn định đo đạt 0,08
· Nhiều thông số và cỡ khẩu độ kép để đáp ứng yêu cầu đo lường của các ngành công nghiệp khác nhau
- Cung cấp hơn 30 chỉ số đo và 26 nguồn sáng đánh giá đạt tiêu chuẩn quốc tế như độ ẩn, độ trắng, độ vàng.
- Phần mềm xử lý dữ liệu máy tính miễn phí, hiệu quả hơn
Riêng model CS-412 hỗ trợ chuyển đổi khẩu độ kép và có thể kiểm tra nhiều hơn
· Có thể thử nghiệm trên nhiều lĩnh vực
Có thể được sử dụng để đo màu trong lớp phủ, nhựa, dệt may, in ấn, phần cứng, thực phẩm và các ngành công nghiệp khác
Thông số kỹ thuật:
| Model | CS-410 |
| Màu sắc | Màu xanh lá |
| Quang hình học | D/8 (chiếu sáng khuếch tán, quan sát 8 độ) SCI (bao gồm thành phần phản chiếu- thành phần gương tính),SCE (không bao gồm thành phần phản chiếu- thành phần gương túc) |
| Độ lặp lại /độ ổn định của phép đo | Giá trị sắc sai (độ màu): độ lệch chuẩn ΔE*ab≤ 0.04;
Giá trị trung bình:dE*ab≤ 0.05 ;Giá trị lớn nhất (Max):dE*ab≤ 0.08 (sau khi hiệu chuẩn, đo giá trị trung bình trên tấm trắng 30 lần quãng 5 giây) |
|
Lỗi liên quan thiết bị cho phép |
ΔE*ab≤0.4 |
| Hiển thị độ chính xác | 0.01 |
|
Khẩu độ đo/vùng chiếu sáng |
MAV:Φ8mm/11mm |
| Chỉ số và không gian màu | Reflectance, CIE-Lab, CIE-LCh, Hunter Lab, CIE-Luv, XYZ, Yxy, RGB, Color Difference (ΔE*ab, ΔE*cmc, ΔE*94, ΔE*00), Whiteness Index (ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger Stensby), Yellowness Index (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Blackness Index(My,dM), Staining Fastness, Color Fastness, Tint (ASTM E313-00), Color Density CMYK(A,T,E,M), Metamerism Index Milm, Munsell, Opacity, Color Strength |
| Nguồn sáng tiêu chuẩn | A,B,C,D50,D55,D65,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,U30,U35,DLF,NBF,TL83,TL84 |
| Hỗ trợ phần mềm phối màu | Không hỗ trợ |
| Nguồn chiếu sáng | Đèn LED |
| Camera | Không có |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động thông minh |
| Hỗ trợ phần mềm | Windows |
| Đảm bảo độ chính xác | Đạt mức Đo lường Quốc gia cấp I |
| Góc quan sát | 2°,10° |
| Đường kính hình cầu | 40mm |
| Tuân thủ tiêu chuẩn | Tuân thủ theo các tiêu chuẩn CIE No.15,GB/T 3978,GB 2893,GB/T 18833,ISO7724-1,ASTM E1164,DIN5033 Teil7 |
| Phương pháp quang phổ | Quang (học) tích hợp |
| Cảm biến | CMOS sensor |
| Khoảng bước sóng | 10nm |
| Dải bước sóng | 400-700nm |
| Phạm vi phản xạ | 0-200% |
| Độ phân giải phản xạ | 0.01% |
| Thời gian đo | Khoảng 1 giây |
| Giao diện kết nối | USB |
| Màn hình | Màn hình IPS đủ màu, 2,4 inch |
| Pin dùng |
Loại pin sạc, 3,7V/3000mAh , có thể kiểm tra và đo liên tục 8.000 lần |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 1 triệu lần đo trong vòng khoảng 10 năm |
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung, Tiếng Anh |
| Bộ nhớ | 100 mẫu đích / tiêu chuẩn |



























